|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO HOKA 6x4 375HP EURO III 2011
|
|
Model
|
ZZ4253S3241C
|
|
1
|
Carbin
|
- H92-HOKA Lốc cao, rộng, hai giường nằm, ghế kiểu mới có trang bị thủy lực giảm xóc, tay lái điều chỉnh lên xuống trước sau, điều hòa 2 chiều kiểu Châu Âu, buồng lái thiết kế 4 chân nổi bằng lò so, giảm xóc, giảm lắc.
|
|
2
|
Hình thức dẫn động
|
6x4
|
|
3
|
Động cơ
|
- WD615.96E, EGR, EUROIII, Động cơ Diesel 4 thi 6 xilanh,phun nhiên liệu trực tiếp,làm mát bằng nước,có turbo tăng áp.
- Nhà sản xuất động cơ: Man - Đức
- Công suất tối đa: 375PS (276kw).
- Dung tích xilanh: 9.726 lít, Tỷ số nén: 17.5, Đường kính hành trình: 126x130mm
|
|
4
|
Máy tăng áp
|
- Turbo tăng áp SCHWITZER hoặc HOLSET có van phụ bên ( Hai lọai Turbo nổi tiếng nhất thế giới: 65% người châu Âu hay sử dụng)
|
|
5
|
Bơm dầu cao áp
|
- Bơm cao áp (chữ H ) bản quyền Sinotruk,lực nén bơm đạt đến hơn 1400 bar.
- Máy phun dầu sử dụng EUROIII chuyên dụng 8 lỗ quán tính thấp của DELPHI(Anh )
- Ống dầu cao áp sử dụng ống cao áp complex- 2 lớp của USUI (Nhật Bản)
|
|
6
|
Hệ thống lọc khí
|
- Đường nhập khí kiểu hai ống gió xoắn + máy lọc không khí + máy lọc kiểu phun dầu (bản quyền Sinotruk. )
|
|
7
|
Li hợp
|
- Đường k ính lá côn F430mm.
- Côn dẫn động thuỷ lực lõi lò xo đĩa đơn và bàn ép, có trợ lực hơi.
|
|
8
|
Hộp số
|
- Hộp số Volvo HW19712, 12 số tiến và 2 số lùi
|
|
9
|
Cầu xe
|
- Cầu đúc HC16, chốt trục trước cố định với tiết diện 2 hình chữ T giao nhau .
|
|
10
|
Chassis
|
- Chassic hai lớp 8+4 của YUANBAO tăng cường, nguyên liệu hợp kim Mn16 tăng độ cứng.
|
|
11
|
Hệ thống lái
|
- ZF8098,bộ chuyển động thủy lực.
|
|
12
|
Hệ thống phanh
|
- Phanh chính: Dạng khí nén; Phanh khẩn cấp: Tác dụng lên cầu sau(phanh tay);
- Phanh phụ: Phanh động cơ, EVB(xả hơi)
|
|
13
|
Lốp
|
- Lốp bố thép 12.00-R20 -WJ 11 chiếc (bao gồm cả lốp dự phòng )
|
|
14
|
Hệ thống điện
|
- Máy khởi động: 24V, 7.5KW; Máy phát điện: 28v,1540w; Ắc quy: 2x12V, 160AH
|
|
15
|
Bảng Taplo
|
- Màn hình điều khiển, hệ thống điều khiển và hệ thống điện khí đạt tiêu chuẩn CAN quốc tế
|
|
16
|
Thùng dầu nhiên liệu
|
- Thùng dầu làm bằng hợp kim có khóa nắp thùng.
- Dung tích thùng dầu: 400 lít
- Có lắp khung bảo vệ thùng dầu
|
|
|
Kích thước
|
- Tổng dài 6.725m; Cao 3.760m
|
|
|
|
- Khoảng cách trục: 3.150+1.350; Vệt bánh trước 2020m, vệt bánh sau 1.820m
|
|
|
Tr ọng l ư ợng
|
- Tải trọng trục trước 7 tấn, trục sau 2x18 tấn
- Tải trọng cho phép đặt lên mâm đỡ: 16,4 tấn
- Tổng tr ọng l ư ợng k éo ti êu chu ẩn: 40 tấn
|
|
17
|
Mâm xe
|
# 90
|
|
18
|
Thông số hoạt động chính
|
- Tốc độ di chuyển tối đa: 90 (km/h)
- Khả năng leo dốc tối đa: 42%
- Khoảng sáng gầm xe: 413(mm)
- Lượng nhiên liệu tiêu hao: 32( lít /100km)
|
|
Ghi chú :Tất cả các hạng mục đều có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
|